ngăn cách
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chia ra, làm cho không thông với nhau, không liền lạc với nhau: Hành động tạo ra một ranh giới, vật cản hoặc khoảng cách khiến hai hay nhiều sự vật, không gian, con người không còn tiếp xúc, kết nối trực tiếp với nhau.
- Làm cho có sự khác biệt, xa lạ, không hiểu nhau: Hành động tạo ra sự chia rẽ về tư tưởng, tình cảm, địa vị xã hội giữa người với người.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bức tường cao ngăn cách khu vườn của chúng tôi với nhà hàng xóm.
- Con sông lớn ngăn cách hai miền quê.
- Sự khác biệt về thế hệ đã vô tình ngăn cách cha mẹ và con cái.
- Đừng để những hiểu lầm nhỏ ngăn cách tình bạn bè lâu năm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị ngăn cách": ở trong trạng thái bị chia cắt, không thể liên hệ.
- Hai anh em bị ngăn cách bởi cuộc chiến tranh.
- "sự ngăn cách" (danh từ hóa): khoảng cách, ranh giới tạo ra sự chia cắt.
- Sự ngăn cách về địa lý không làm phai mờ tình cảm gia đình.
- Giữa họ dường như có một sự ngăcách vô hình.
Biến thể và từ gần giống
- Ngăn (động từ): cản trở, làm cho dừng lại hoặc không cho thông qua. (Ví dụ: , ).
- Cách (động từ): để riêng ra, tách biệt. (Ví dụ: , ).
- Cách biệt (động từ/tính từ): khác xa, tách biệt hẳn ra, thường về trình độ hoặc khoảng cách. (Ví dụ: , ).
- Phân cách (động từ): chia tách ra thành từng phần riêng biệt. (Ví dụ: ).
Từ đồng nghĩa
- Chia cắt: tách ra thành nhiều phần riêng biệt, thường dùng cho lãnh thổ, đất đai hoặc nhóm người.
- Cô lập: tách biệt hẳn ra, không cho tiếp xúc với bên ngoài.
- Làm gián đoạn: làm cho dừng lại, không còn liên tục.
Từ trái nghĩa
- Kết nối: nối liền, gắn kết với nhau.
- Gắn bó: có mối quan hệ khăng khít, gần gũi.
- Thông suốt: không bị cản trở, liền mạch với nhau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Ngăn sông cách núi: chỉ khoảng cách địa lý rất xa, có nhiều trở ngại tự nhiên ngăn trở.
- Tình bạn của họ vượt qua cả ngăn sông cách núi.
- Khoảng cách thế hệ (có thể dùng với ý nghĩa "ngăn cách"): sự khác biệt về suy nghĩ, lối sống giữa các thế hệ.
- Khoảng cách thế hệ đôi khi tạo ra sự ngăn cách giữa các thành viên trong gia đình.
- Chia ra, không cho thông với nhau: Bức tường ngăn cách hai cái vườn.